Tài liệu học tập Anh ngữ (English Learning)

24 10 2008

1, Tiếng Anh giao tiếp Communicative English:

Tiếng Anh giao tiếp bao gồm khoảng 45 bài do các giảng viên của trường Đại học Hà Nội kết hợp với VTV2 biên soạn nhằm mang đến 1 cách học mới cho người muốn học ngoại ngữ. Những bài học được sắp xếp theo trình tự từ cơ bản đến nâng cao.

Những người tham gia chương trình là người Singapo(Châu Á) nhắm mang lại cho người học 1 sự gần gũi trong giao tiếp và giọng nói để dễ tiếp thu hơn.

Toàn bộ chương trình cũng là kể về hành trình 1 cô gái đi đến Australia để gặp đối tác kinh doanh nhưng mục đích chính lại tìm em trai của mình.

Trong các bài cũng có 1 số đoạn mang tính giải trí thư giãn cho người học.
Hy vọng với cách học mới này, người học sẽ tích lũy được vốn tiếng Anh cơ bản để tiếp tục học cao hơn, chuyên sâu hơn.

Chương trình sẽ được phát sóng liên tục trên sóng VTV2 vào 17h các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 bắt đầu từ ngày 23/9/2008.

Bài mở đầu và học cách học (Rất quan trọng) (Ngày 23/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/9/23/2008923193654_day%20ta.wmv

Unit 1: Pleased to meet you (Ngày 24/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/9/25/2008925113746_anh.wmv

Unit 2: Enjoy your stay (Ngày 25/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/10/2008101014936_ta2.wmv

Unit 3: What time is it? (Ngày 26/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/9/27/2008927132337_tieng%20anh.wmv

Unit 4: Second on the left (Ngày 27/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/1/200810116316_BAI%204.wmv

Unit 5: Are you married? (Ngày 28/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/1/2008101162120_bai%205.wmv

Unit 6: He didn’t write (Ngày 30/9/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/1/200810191116_day%20ngoai%20ngu.wmv

Unit 7: Come to lunch (Ngày 01/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/1/200810118253_ngoai%20ngu%20bai7.wmv

Unit 8: This is my brother (Ngày 02/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/2/2008102175734_tieng%20anh%20bai%208.wmv

Unit 9: The Most Beautiful Home (Ngày 03/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/6/2008106165913_bai9.wmv

Unit 10: What’s the matter? (Ngày 04/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/5/200810593741_tieng%20anh.wmv

Unit 11: Let me help (Ngày 06/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/6/2008106182853_ngoai%20ngu%20610.wmv

Unit 12: The Day After Tomorrow (Ngày 07/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/8/2008108102032_day%20ngoai%20ngu%20710.wmv

Unit 13: What are you doing tomorrow?      (Ngày 08/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/9/2008109103936_day%20ngoai%20ngu.wmv

Unit 14: Are there some Kangaroos? (Ngày 09/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/9/2008109181229_day%20ngoai%20ngu%20910.wmv

Unit 15: A Big Grey One (Ngày 10/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/10/20081010204123_day%20ngpai%20ng.wmv

Unit 16: What would you like? (Ngày 11/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/11/20081011185323_ta%20bai16.wmv

Unit 17: I usually cat a bus (Ngày 13/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/14/20081014211326_TA%20bai17-lai.wmv

Unit 18: There’s a message for you (Ngày 14/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/15/20081015104834_ta%20bai18.wmv

Unit 19: I haven’t found him (Ngày 15/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/15/2008101518154_day%20ngoai%20ngu%2019.wmv

Unit 20: You walk sadly (Ngày 16/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/16/20081016204739_TA%20bai20.wmv

Bai 21: Single or daytrip? (Ngày 17/10/2008)
http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/18/20081018183546_TA bai21.wmv

Unit 22: Look after yourself (Ngày 18/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/22/20081022172542_TA%20bai22.wmv

Bai 23: If I were you (Ngày 19/10/2008)
http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/20/2008102018920_Tieng anh 23.wmv

Unit 24: The Most Expensive Wine (Ngày 21/10/2008)

http://www.vtv.vn/HTML/Data/resources/Original/Video/2008/10/22/20081022194637_ta%20bai24.wmv

Bạn có thể vào vtv.vn để theo dõi trực tiếp các bài học này.

Link Mediafire do Keosoft90 cung cấp:

http://www.mediafire.com/?mjzl9odn12g

http://www.mediafire.com/?ocx5u4hy30l

http://www.mediafire.com/?fguctddgibw

http://www.mediafire.com/?3myow1akj0a

http://www.mediafire.com/?ngmnhxmgyde

http://www.mediafire.com/?tujwz1jrldx

http://www.mediafire.com/?pm1jjznygch

http://www.mediafire.com/?4smnzzxfsoy

http://www.mediafire.com/?mngc9dmjew0

http://www.mediafire.com/?cm5eceymbzy

http://www.mediafire.com/?hd2w40fxnxs

http://www.mediafire.com/?hjmxusyrut1

http://www.mediafire.com/?3ffxzxyjmzn

http://www.mediafire.com/?pmv4whnjmlj

http://www.mediafire.com/?ic1iiyxivh2

http://www.mediafire.com/?7m0np95v12b

http://www.mediafire.com/?syyyfj7wtz0

http://www.mediafire.com/?y14n4rciymt

2, Handbook English 1.1:

Đây là một cuốn sách khá chất lượng về phương pháp học tiếng Anh, giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc rèn luyện và học tập thứ ngôn ngữ thông dụng này. Ebook được chia làm 6 phần chính:

Phần 1 : Thảo luận về cách học tiếng anh cũng như kinh nghiệm học tiếng anh.
Phần 2 : Ngữ pháp Tiếng anh
Phần 3 : Học tiếng anh qua đài Australia gồm có Tiếng anh thông dụng và tiếng anh du lịch.
Phần 4 : Tiếng anh tin học.
Phần 5 : Các sách hay được Scan từ sách in ra file dạng PDF !
Phần 6 : Một số bài thi và bài tập dành cho ôn luyện.

Một số phần trong Ebook này là các tài liệu dạng PDF vì thế đây gần như là một cuốn sổ tay tổng hợp các Ebook về English,  rất đáng để các bạn tham khảo.

Ebook do kakalosvinh45 thực hiện. Dung lượng 76,5 Mb.

http://www.mediafire.com/?mwzuy5a0idb

http://www.mediafire.com/?yxettzmjmhz

3, Học tốt Anh văn:

Khác với Handbook English 1.1 cuốn Study English Well này là những kinh nghiệm về học tiếng Anh trên các báo, các diễn đàn do mọi người cùng chia sẻ. Với dung lượng nhỏ gọn chỉ 2,3 Mb nhưng cũng khá thú vị và có ích. Ebook do bạn Nguyễn Trọng Hòa đóng gói và chia sẻ:

http://www.mediafire.com/?njt5tle2nmm

4, 1001 bài viết tiếng Anh:

Đây là 2 cuốn ebook tổng hợp các bài viết và bài sửa trong chuyên mục Writing for Beginners trên diễn đàn của trang web: tienganh.com.vn. 2 cuốn ebook sẽ là tài liệu bổ ích giúp các bạn mới bắt đầu học Tiếng Anh nâng cao kỹ năng viết lên trình độ cao hơn và cũng giúp các bạn khá và giỏi Tiếng Anh ngày càng hoàn thiện kỹ năng viết của mình hơn.

http://www.mediafire.com/?yo5zzmmrnnt

5, English Grammar 2.4.2:

grammarenglish

Grammar là giải pháp tự học tiếng Anh bằng phần mềm mang tính khoa học, khả năng sư phạm tốt, dễ sử dụng và miễn phí mãi mãi (cả chương trình lẫn hỗ trợ sử dụng). Chương trình cũng hữu ích với người nước ngoài muốn học tiếng Việt.

Phiên bản hiện thời của Grammar là thành quả của quá trình làm việc tỉ mỉ, thận trọng, tâm huyết và khoa học trong nhiều năm của Grammar, những người đã bỏ ra hàng nghìn giờ để xây dựng và phát triển phần mềm này.

Đây là bản mới nhất của phần mềm học tập này với đầy đủ các hướng dẫn chi tiết.

http://www.mediafire.com/?m5kziymmzyf

6, Giáo trình luyện thi Toefl – SSDG:

Grammar Review: Với 56 chủ đề ôn tập ngữ pháp Toefl, sử dụng các th́, cấu trúc mẫu câu, sử dụng từ loại, các dạng câu bị động câu điều kiện, lối nói phụ họa bao hàm giả định, cách thức so sánh, trực tiếp gián tiếp, những từ dễ gây lầm lẫn….

Reading Comprehension:Với 400 câu kiểm tra về đọc hiểu Toefl được chia đều trong 10 bài kiểm tra xuyên suốt với nhiều đoạn văn đọc hiểu khác nhau.

Listening Test: Với 250 câu kiểm tra tŕnh độ nghe Toefl được chia thành những bài và những phần phù hợp từ dễ đến khó.

Practise Test: Với 2 dạng bài tự chọn là Existing Test và Random Test với hơn 1000 câu kiểm tra trắc nghiệm Toefl được chọn lọc.

Toefl Essay: Với hơn 550 bài Essay đi kèm theo 185 chủ đề Toefl Essay chắc chắn sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc luyện thi Toefl.

http://www.mediafire.com/?j15ephofhdy

http://www.mediafire.com/?dcdonxknxmg

http://www.mediafire.com/?m2mn1damnjc

http://www.mediafire.com/?0dje2gxyddd

Bản quyền phần mềm thuộc www.phanmemsinhvien.net. VnNewbies chỉ sử dụng link chia sẻ có trên  Internet để  giới thiệu cho các bạn, ko khuyến khích bạn sử dụng bản down tại đây. Nếu bạn có điều kiện và nhu cầu nên truy cập www.phanmemsinhvien.net để liên hệ đặt mua.

7, Tự điển Tiếng Anh bằng hình – SSDG:

Phần 1 : Phần học từ vựng với hơn 5000 từ vựng bằng hình với 12 mục chính

Clothing, Community, Everyday Language, Food, Health, Housing, People, Plants and Animals, Recreation, Study Area, Transportation, Work.
Đây là một phương pháp giúp học và ôn luyện từ vựng 1 cách trực quan và hiệu quả cao.
Phần 2 : Phần bài tập giúp nâng cao vốn từ vựng

Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh
Lựa chọn từ thích hợp vào chỗ trống
Ráp từ vựng tiếng Anh

Phần 3 : Thư giăn

Truyện vui song ngữ Anh Việt
Ghép hình
Những lời chúc hay song ngữ

Link by softprovn.net

http://www.mediafire.com/?bwthinj5mxj

http://www.mediafire.com/?mtwbh3y74xi

http://www.mediafire.com/?m1ny352cvgh

http://www.mediafire.com/?mwxvnqmsagc

Bản quyền phần mềm thuộc www.phanmemsinhvien.net. VnNewbies chỉ sử dụng link chia sẻ có trên  Internet để  giới thiệu cho các bạn, ko khuyến khích bạn sử dụng bản down tại đây. Nếu bạn có điều kiện và nhu cầu nên truy cập www.phanmemsinhvien.net để liên hệ đặt mua.

8, Vui học Tiếng Anh – SSDG:

KIẾN THỨC – TỪ ĐIỂN

Truyện vui song ngữ.
Gương sáng danh nhân.
Những từ dễ lầm lẫn khi sử dụng.
Thơ văn Việt Nam.
Ca dao Việt Nam.
Các từ viết tắt tổ chức Quốc tế.
Tài liệu tham khảo TOEFL.
Từ điển 8000 thành ngữ (Idioms).

HỌC TIẾNG ANH QUA CÁC TRÒ CHƠI

Đố vui từ vựng tiếng Anh.
Đoán từ vựng tiếng Anh qua hình: 1000 hình.
Sắp xếp đúng vị trí.
Đố vui tiếng Anh trong tin học.
Nghe tiếng đoán động vật: tṛ chơi rất lư thú.
Xếp h́nh.
Mê cung.

ÂM NHẠC

Tra cứu 1600 lời bài hát nhạc Anh.
Trò chơi đoán ca khúc tiếng Anh, Ca khúc hay tiếng Anh

Link by softprovn.net

http://www.mediafire.com/?cndmnxmxm2g

http://www.mediafire.com/?ojaytujcc3b

http://www.mediafire.com/?hgtsmhljvj2

http://www.mediafire.com/?kxmyaxlmjdx

Bản quyền phần mềm thuộc www.phanmemsinhvien.net. VnNewbies chỉ sử dụng link chia sẻ có trên  Internet để  giới thiệu cho các bạn, ko khuyến khích bạn sử dụng bản down tại đây. Nếu bạn có điều kiện và nhu cầu nên truy cập www.phanmemsinhvien.net để liên hệ đặt mua.

9, Anh Văn cho trẻ em – SSDG:

PHẦN I: BEGINNER

1. Hoc từ vựng: Các em sẽ được học những từ vựng về các phòng trong nhà và các vật dụng trong lớp hoc, các nơi thường đến, thời tiet. Phan nay co am thanh va h́ình minh họa kèm bài tập đe kiểm tra lại kien thức.
2. Luyện nghe: Nghe bài hát và kiểm tra bằng cách cho ráp các chữ sao cho đúng thứ tự. Bài tập luyện nghe về: Học đếm số thứ tự – Thời gian và chọn thời gian đúng nhất – Ngày trong tuần – Các tháng trong năm. Phần kiểm tra bằng cách nghe và lựa chọn kết quả vừa nghe được.
3. Grammar: Các em sẽ học cách sử dụng các mạo từ: A, An và The. Bài học và bài tập điền vào chỗ trống trong câu.Học cách sử dụng một số giới từ cơ bản như: In, On và At. Phần bài học và bài tập điền vào chỗ trống và các Question Words.

PHẦN II: INTERMEDIATE

1. Học từ vựng: Các em sẽ được học các từ về: Màu sắc, rau củ và gia đ́nh. Phần bài tập về danh từ, tính từ và động từ liên quan đến bài học.
2. Luyện nghe: Luyện nghe những con số với cấp độ khó hơn và bài tập điền vào chỗ trống trong câu. Luyện nghe các đoạn hội thoại ngắn và bài tập chọn h́nh ảnh thích hợp.
3. Ngữ pháp: Bài học về 2 động từ thông dụng là: Do và Make kèm phần bài tập điền vào chỗ trống từ thích hợp. Bài học về danh từ đếm được và danh từ không đếm được kèm bài tập sắp xếp từ vào chỗ thích hợp. Bài tập về danh từ, tính từ và động từ giúp chọn những từ đúng loại.

PHẦN III: ADVANCED

1. Học từ vựng: Bài học về các danh từ chỉ quần áo, động vật, chim và thú. Bài học về các tính từ chỉ cảm xúc. Bài tập giúp kiểm tra giữa 4 loại từ vựng.
2. Luyện nghe: Bài học giúp luyện nghe và bài tập điền từ thiếu nghe được trong đoạn văn.
3. Ngữ pháp: Bài học về các giới từ như: For, While và During. Bài học về: Dạng Question Tags, Các giới từ chỉ thời gian và Các từ vựng dễ bị nhầm lẫn.
4. Đọc hiểu: Nhiều bài đọc hiểu tuyển chọn hay và bài tập đi kèm trả lời câu hỏi với nhiều lựa chọn khác nhau.

PHẦN IV: RELAX

Chương trình nghe nhạc tiếng Anh dành cho thiếu nhi với nhiều bài hát hay các em yêu thích co lời bài hát kèm theo. Trò chơi o chữ trí tuệ thông minh, thư gian với game ghép h́ình, t́ìm cặp, tinh mắt.

Link by softprovn.net

http://www.mediafire.com/?dj2tk1z54it

http://www.mediafire.com/?jwdhwuxsjop

http://www.mediafire.com/?c3mhyzk3djm

Bản quyền phần mềm thuộc www.phanmemsinhvien.net. VnNewbies chỉ sử dụng link chia sẻ có trên  Internet để  giới thiệu cho các bạn, ko khuyến khích bạn sử dụng bản down tại đây. Nếu bạn có điều kiện và nhu cầu nên truy cập www.phanmemsinhvien.net để liên hệ đặt mua.

langtulangthang – VnNewbies.com





Học từ vựng tiếng Anh bằng thơ

22 10 2008

Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don’t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

Thousand là đúng…mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence…

Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thi` là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor

Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa ky` thi
Nervous nhút nhát , mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,

Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri

Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghiã là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thi` là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thi` là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên

Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư

emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình

Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương

Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello

Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời

Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi

Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra

Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit , enter đi vào

Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh , about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển , rừng là jungle

Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi

Lazy… làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!





English

15 10 2008

Các trang web tra từ điển tiếng Anh – Việt, Việt – Anh

Các trang web dịch thuật  Anh – Việt, Việt – Anh

Các trang web học tiếng Anh